TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keychain

UK/ˈkiːˌt͡ʃeɪn/ US/ˈkiːˌt͡ʃeɪn/ giọng máy của trình duyệt

keychain nghĩa là móc khoá.

Nghĩa của keychain

Danh từ

  1. Móc khoá.

Dạng từ của keychain

Số nhiềukeychains

Họ từ của keychain

Câu hỏi thường gặp

keychain nghĩa là gì?

keychain (danh từ) nghĩa là móc khoá.

keychain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keychain: giọng Anh (UK) /ˈkiːˌt͡ʃeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːˌt͡ʃeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.