TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keyed

UK/kiːd/ US/kiːd/ giọng máy của trình duyệt

keyed nghĩa là có khoá, theo âm điệu.

Nghĩa của keyed

Tính từ

  1. Có khoá.
  2. Âm nhạc Theo âm điệu.
  3. Kiến trúc Đã được chèn, đóng chốt.

Dạng từ của keyed

So sánh hơnmore keyed
So sánh nhấtmost keyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keyed

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

keyed nghĩa là gì?

keyed (tính từ) nghĩa là có khoá, theo âm điệu.

keyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keyed: giọng Anh (UK) /kiːd/, giọng Mỹ (US) /kiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.