keyed
UK/kiːd/
US/kiːd/
giọng máy của trình duyệt
keyed nghĩa là có khoá, theo âm điệu.
Nghĩa của keyed
Tính từ
- Có khoá.
- Âm nhạc Theo âm điệu.
- Kiến trúc Đã được chèn, đóng chốt.
Dạng từ của keyed
| So sánh hơn | more keyed |
| So sánh nhất | most keyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keyed
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
keyed nghĩa là gì?
keyed (tính từ) nghĩa là có khoá, theo âm điệu.
keyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keyed: giọng Anh (UK) /kiːd/, giọng Mỹ (US) /kiːd/.