TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keynoter

US/ˈkiːˌnoʊtər/ giọng máy của trình duyệt

keynoter nghĩa là (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.

Nghĩa của keynoter

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.

Dạng từ của keynoter

Số nhiềukeynoters

Câu hỏi thường gặp

keynoter nghĩa là gì?

keynoter (danh từ) nghĩa là (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.

keynoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keynoter: giọng Mỹ (US) /ˈkiːˌnoʊtər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.