TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keypad

UK/ˈkiːpæd/ US/ˈkiːpæd/ giọng máy của trình duyệt

keypad nghĩa là bộ phím, bàn phím.

Nghĩa của keypad

Danh từ

  1. Bộ phím, bàn phím.

Dạng từ của keypad

Số nhiềukeypads

Câu hỏi thường gặp

keypad nghĩa là gì?

keypad (danh từ) nghĩa là bộ phím, bàn phím.

keypad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keypad: giọng Anh (UK) /ˈkiːpæd/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.