TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khagan

UK/kɑˈɡɑn/ US/kɑˈɡɑn/ giọng máy của trình duyệt

khagan nghĩa là khả hãn.

Nghĩa của khagan

Danh từ

  1. Khả hãn.

Dạng từ của khagan

Số nhiềukhagans

Câu hỏi thường gặp

khagan nghĩa là gì?

khagan (danh từ) nghĩa là khả hãn.

khagan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khagan: giọng Anh (UK) /kɑˈɡɑn/, giọng Mỹ (US) /kɑˈɡɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.