khaki
UK/ˈkɑː.ki/
US/ˈkæ.ki/
giọng máy của trình duyệt
khaki nghĩa là có màu kaki, vải kaki, màu kaki, màu khaki.
Nghĩa của khaki
Tính từ
- Có màu kaki.
Danh từ
- Vải kaki.
Dạng từ của khaki
| Số nhiều | khakis |
| So sánh hơn | more khaki |
| So sánh nhất | most khaki |
Câu hỏi thường gặp
khaki nghĩa là gì?
khaki (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu kaki, vải kaki, màu kaki, màu khaki.
khaki phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khaki: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ki/.