TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khaki

UK/ˈkɑː.ki/ US/ˈkæ.ki/ giọng máy của trình duyệt

khaki nghĩa là có màu kaki, vải kaki, màu kaki, màu khaki.

Nghĩa của khaki

Tính từ

  1. Có màu kaki.

Danh từ

  1. Vải kaki.

Dạng từ của khaki

Số nhiềukhakis
So sánh hơnmore khaki
So sánh nhấtmost khaki

Câu hỏi thường gặp

khaki nghĩa là gì?

khaki (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu kaki, vải kaki, màu kaki, màu khaki.

khaki phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khaki: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.