TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khalifa

UK/kəˈliːfə/ US/kəˈliːfə/ giọng máy của trình duyệt

khalifa nghĩa là vua hồi.

Nghĩa của khalifa

Danh từ

  1. cũ Vua Hồi, khalip.

Dạng từ của khalifa

Số nhiềuKhalifas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khalifa

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với khalifa

  • Burj Khalifa is currently the tallest skyscraper in the world. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

khalifa nghĩa là gì?

khalifa (danh từ) nghĩa là vua hồi.

khalifa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khalifa: giọng Anh (UK) /kəˈliːfə/, giọng Mỹ (US) /kəˈliːfə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.