khalifa
UK/kəˈliːfə/
US/kəˈliːfə/
giọng máy của trình duyệt
khalifa nghĩa là vua hồi.
Nghĩa của khalifa
Danh từ
- cũ Vua Hồi, khalip.
Dạng từ của khalifa
| Số nhiều | Khalifas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khalifa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với khalifa
- Burj Khalifa is currently the tallest skyscraper in the world. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
khalifa nghĩa là gì?
khalifa (danh từ) nghĩa là vua hồi.
khalifa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khalifa: giọng Anh (UK) /kəˈliːfə/, giọng Mỹ (US) /kəˈliːfə/.