TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khalka

giọng máy của trình duyệt

khalka nghĩa là Ngôn ngữ chính thống của nước cộng hoà nhân dân Mông cổ.

Nghĩa của khalka

Danh từ

  1. Ngôn ngữ chính thống của nước cộng hoà nhân dân Mông cổ.

Câu hỏi thường gặp

khalka nghĩa là gì?

khalka (danh từ) nghĩa là Ngôn ngữ chính thống của nước cộng hoà nhân dân Mông cổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.