TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khamsin

UK/ˈkæm.sɪn/ US/ˈkæm.sɪn/ giọng máy của trình duyệt

khamsin nghĩa là gió nam, gió năm mươi.

Nghĩa của khamsin

Danh từ

  1. Gió nam, gió năm mươi (ở Ai-cập thổi khoảng 50 ngày liền vào tháng 3, 4, 5).

Dạng từ của khamsin

Số nhiềukhamsins

Câu hỏi thường gặp

khamsin nghĩa là gì?

khamsin (danh từ) nghĩa là gió nam, gió năm mươi.

khamsin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khamsin: giọng Anh (UK) /ˈkæm.sɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.sɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.