khata
UK/ˈkɑː.tə/
US/ˈkɑː.tə/
giọng máy của trình duyệt
khata nghĩa là cáp đạt.
Nghĩa của khata
Danh từ
- Cáp Đạt.
Dạng từ của khata
| Số nhiều | khatas |
Câu hỏi thường gặp
khata nghĩa là gì?
khata (danh từ) nghĩa là cáp đạt.
khata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khata: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.tə/.