TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khedive

UK/kəˈdiːv/ US/kəˈdiːv/ giọng máy của trình duyệt

khedive nghĩa là Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).

Nghĩa của khedive

Danh từ

  1. Sử học Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).

Dạng từ của khedive

Số nhiềukhedives

Câu hỏi thường gặp

khedive nghĩa là gì?

khedive (danh từ) nghĩa là Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).

khedive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khedive: giọng Anh (UK) /kəˈdiːv/, giọng Mỹ (US) /kəˈdiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.