khedive
UK/kəˈdiːv/
US/kəˈdiːv/
giọng máy của trình duyệt
khedive nghĩa là Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).
Nghĩa của khedive
Danh từ
- Sử học Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).
Dạng từ của khedive
| Số nhiều | khedives |
Câu hỏi thường gặp
khedive nghĩa là gì?
khedive (danh từ) nghĩa là Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).
khedive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khedive: giọng Anh (UK) /kəˈdiːv/, giọng Mỹ (US) /kəˈdiːv/.