TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kheda

giọng máy của trình duyệt

kheda nghĩa là Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).

Nghĩa của kheda

Danh từ

  1. Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).

Câu hỏi thường gặp

kheda nghĩa là gì?

kheda (danh từ) nghĩa là Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.