TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khowar

US/ˈkoʊ.ˌwɑːr/ giọng máy của trình duyệt

khowar nghĩa là tây bắc pakistan.

Nghĩa của khowar

Danh từ

  1. Ngôn ngữ Khô-oa, Tây Bắc Pakistan (thuộc họ ấn Âu).

Câu hỏi thường gặp

khowar nghĩa là gì?

khowar (danh từ) nghĩa là tây bắc pakistan.

khowar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khowar: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.ˌwɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.