TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khrushchev

UK/ˈkrʊʃ.t͡ʃɒf/ US/ˈkrʊʃ.t͡ʃɒf/ giọng máy của trình duyệt

Khrushchev nghĩa là khờ-rút-sốp.

Nghĩa của Khrushchev

Danh từ riêng

  1. Khờ-rút-sốp.

Câu hỏi thường gặp

Khrushchev nghĩa là gì?

Khrushchev (danh từ riêng) nghĩa là khờ-rút-sốp.

Khrushchev phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Khrushchev: giọng Anh (UK) /ˈkrʊʃ.t͡ʃɒf/, giọng Mỹ (US) /ˈkrʊʃ.t͡ʃɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.