TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

khyber

UK/ˈkaɪ.bə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

khyber nghĩa là đít, mông đít.

Nghĩa của khyber

Danh từ

  1. Từ lóng Đít; mông đít.

Câu hỏi thường gặp

khyber nghĩa là gì?

khyber (danh từ) nghĩa là đít, mông đít.

khyber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của khyber: giọng Anh (UK) /ˈkaɪ.bə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.