TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiên Giang

UK/ˈkjɛnjæŋ/ US/ˈkjɛnjæŋ/ giọng máy của trình duyệt

Kiên Giang nghĩa là kiên giang.

Nghĩa của Kiên Giang

Danh từ riêng

  1. Kiên Giang.

Câu hỏi thường gặp

Kiên Giang nghĩa là gì?

Kiên Giang (danh từ riêng) nghĩa là kiên giang.

Kiên Giang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kiên Giang: giọng Anh (UK) /ˈkjɛnjæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkjɛnjæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.