TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiwi

UK/ˈkiːwi/ US/ˈkiːwi/ giọng máy của trình duyệt

kiwi nghĩa là Chim kivi.

Nghĩa của kiwi

Danh từ

  1. Động vật học Chim kivi.
  2. Hàng không; từ lóng Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất).
  3. Thông tục Người Tân Tây Lan.
  4. Thực vật học Trái cây kivi.

Dạng từ của kiwi

Số nhiềukiwi
Ngôi thứ ba số ítkiwis
Hiện tại phân từ (-ing)kiwiing
Quá khứ phân từkiwied
Quá khứkiwied
So sánh hơnmore Kiwi
So sánh nhấtmost Kiwi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kiwi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với kiwi

  • Kiwi is a fruit and a bird. Kiwi là quả, Kiwi là chim.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kiwi nghĩa là gì?

kiwi (danh từ) nghĩa là Chim kivi.

kiwi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiwi: giọng Anh (UK) /ˈkiːwi/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːwi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.