kiwi
UK/ˈkiːwi/
US/ˈkiːwi/
giọng máy của trình duyệt
kiwi nghĩa là Chim kivi.
Nghĩa của kiwi
Danh từ
- Động vật học Chim kivi.
- Hàng không; từ lóng Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất).
- Thông tục Người Tân Tây Lan.
- Thực vật học Trái cây kivi.
Dạng từ của kiwi
| Số nhiều | kiwi |
| Ngôi thứ ba số ít | kiwis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kiwiing |
| Quá khứ phân từ | kiwied |
| Quá khứ | kiwied |
| So sánh hơn | more Kiwi |
| So sánh nhất | most Kiwi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kiwi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với kiwi
- Kiwi is a fruit and a bird. Kiwi là quả, Kiwi là chim.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kiwi nghĩa là gì?
kiwi (danh từ) nghĩa là Chim kivi.
kiwi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kiwi: giọng Anh (UK) /ˈkiːwi/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːwi/.