klaxon
UK/ˈklæksən/
US/ˈklæksən/
giọng máy của trình duyệt
klaxon nghĩa là còi điện, còi.
Nghĩa của klaxon
Danh từ
- Còi điện (xe ô tô).
Dạng từ của klaxon
| Số nhiều | klaxons |
| Ngôi thứ ba số ít | klaxons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | klaxoning |
| Quá khứ phân từ | klaxoned |
| Quá khứ | klaxoned |
Câu hỏi thường gặp
klaxon nghĩa là gì?
klaxon (danh từ) nghĩa là còi điện, còi.
klaxon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của klaxon: giọng Anh (UK) /ˈklæksən/, giọng Mỹ (US) /ˈklæksən/.