Kiến An
giọng máy của trình duyệt
Kiến An nghĩa là kiến an.
Nghĩa của Kiến An
Danh từ riêng
- Kiến An.
Câu hỏi thường gặp
Kiến An nghĩa là gì?
Kiến An (danh từ riêng) nghĩa là kiến an.
Kiến An nghĩa là kiến an.
Kiến An (danh từ riêng) nghĩa là kiến an.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.