TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kibosh

UK/ˈkaɪˌbɒʃ/ US/ˈkaɪˌbɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

kibosh nghĩa là lời nói nhảm nhí.

Nghĩa của kibosh

Danh từ

  1. Từ lóng Lời nói nhảm nhí, lời nói vô ý nghĩa.

Dạng từ của kibosh

Ngôi thứ ba số ítkiboshes
Hiện tại phân từ (-ing)kiboshing
Quá khứ phân từkiboshed
Quá khứkiboshed

Cụm từ, thành ngữ với kibosh

  • to put the kibosh on somebody — Giết ai, đập chết ai; nện vào đầu ai.
  • to put the kibosh on something — Kết liễu việc gì; phá huỷ cái gì.

Câu hỏi thường gặp

kibosh nghĩa là gì?

kibosh (danh từ) nghĩa là lời nói nhảm nhí.

kibosh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kibosh: giọng Anh (UK) /ˈkaɪˌbɒʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪˌbɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.