TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kichener

giọng máy của trình duyệt

kichener nghĩa là lò nấu bếp, người nấu bếp.

Nghĩa của kichener

Danh từ

  1. Lò nấu bếp.
  2. Người nấu bếp (trong một tu viện).

Câu hỏi thường gặp

kichener nghĩa là gì?

kichener (danh từ) nghĩa là lò nấu bếp, người nấu bếp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.