kick in
giọng máy của trình duyệt
kick in nghĩa là đá bung, góp phần, đóng góp.
Nghĩa của kick in
Cụm động từ
- Đá bung (cửa).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết.
Dạng từ của kick in
| Ngôi thứ ba số ít | kicks in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kicking in |
| Quá khứ phân từ | kicked in |
| Quá khứ | kicked in |
Câu hỏi thường gặp
kick in nghĩa là gì?
kick in (cụm động từ) nghĩa là đá bung, góp phần, đóng góp.