kick-off
US/ˈkɪk.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
kick-off nghĩa là sự bắt đầu.
Nghĩa của kick-off
Danh từ
- Thể dục, thể thao Quả ra bóng mở đầu (bóng đá).
- Thông tục Sự bắt đầu.
Dạng từ của kick-off
| Ngôi thứ ba số ít | kicks off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kicking off |
| Quá khứ phân từ | kicked off |
| Quá khứ | kicked off |
| Số nhiều | kick-offs |
Câu hỏi thường gặp
kick-off nghĩa là gì?
kick-off (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu.
kick-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kick-off: giọng Mỹ (US) /ˈkɪk.ˈɔf/.