TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kick-off

US/ˈkɪk.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

kick-off nghĩa là sự bắt đầu.

Nghĩa của kick-off

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Quả ra bóng mở đầu (bóng đá).
  2. Thông tục Sự bắt đầu.

Dạng từ của kick-off

Ngôi thứ ba số ítkicks off
Hiện tại phân từ (-ing)kicking off
Quá khứ phân từkicked off
Quá khứkicked off
Số nhiềukick-offs

Câu hỏi thường gặp

kick-off nghĩa là gì?

kick-off (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu.

kick-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kick-off: giọng Mỹ (US) /ˈkɪk.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.