kick out
giọng máy của trình duyệt
kick out nghĩa là đá ra, tống cổ ra.
Nghĩa của kick out
Cụm động từ
- Đá ra; tống cổ ra.
Dạng từ của kick out
| Ngôi thứ ba số ít | kicks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kicking out |
| Quá khứ phân từ | kicked out |
| Quá khứ | kicked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của kick out
Câu ví dụ với kick out
- Tom just got kicked out of Australia. Tom vừa bị đuổi khỏi Úc.
- I got kicked out of school three months ago. Tôi đã bị đuổi học cách đây ba tháng.
- Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent. Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kick out nghĩa là gì?
kick out (cụm động từ) nghĩa là đá ra, tống cổ ra.