kick over the traces
giọng máy của trình duyệt
kick over the traces nghĩa là kháng cự lại.
Nghĩa của kick over the traces
Cụm động từ
- Kháng cự lại, không chịu sự kiềm thúc gò ép.
Dạng từ của kick over the traces
| Ngôi thứ ba số ít | kicks over the traces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kicking over the traces |
| Quá khứ phân từ | kicked over the traces |
| Quá khứ | kicked over the traces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick over the traces
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kick over the traces nghĩa là gì?
kick over the traces (cụm động từ) nghĩa là kháng cự lại.