kick-start
US/ˈkɪk.ˌstɑːrt/
giọng máy của trình duyệt
kick-start nghĩa là Khởi động bằng cách đạp.
Nghĩa của kick-start
Động từ
- Khởi động bằng cách đạp.
Dạng từ của kick-start
| Số nhiều | kick starts |
| Ngôi thứ ba số ít | kick starts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kick starting |
| Quá khứ phân từ | kick started |
| Quá khứ | kick started |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick-start
Đồng nghĩa
Họ từ của kick-start
Câu hỏi thường gặp
kick-start nghĩa là gì?
kick-start (động từ) nghĩa là Khởi động bằng cách đạp.
kick-start phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kick-start: giọng Mỹ (US) /ˈkɪk.ˌstɑːrt/.