TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kick-start

US/ˈkɪk.ˌstɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

kick-start nghĩa là Khởi động bằng cách đạp.

Nghĩa của kick-start

Động từ

  1. Khởi động bằng cách đạp.

Dạng từ của kick-start

Số nhiềukick starts
Ngôi thứ ba số ítkick starts
Hiện tại phân từ (-ing)kick starting
Quá khứ phân từkick started
Quá khứkick started

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick-start

Đồng nghĩa

Họ từ của kick-start

Câu hỏi thường gặp

kick-start nghĩa là gì?

kick-start (động từ) nghĩa là Khởi động bằng cách đạp.

kick-start phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kick-start: giọng Mỹ (US) /ˈkɪk.ˌstɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.