kick-starter
US/ˈkɪk.ˌstɑːr.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
kick-starter nghĩa là cần khởi động.
Nghĩa của kick-starter
Danh từ
- Cần khởi động (mô tô).
Dạng từ của kick-starter
| Số nhiều | kick-starters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick-starter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kick-starter nghĩa là gì?
kick-starter (danh từ) nghĩa là cần khởi động.
kick-starter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kick-starter: giọng Mỹ (US) /ˈkɪk.ˌstɑːr.tɜː/.