TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kick the bucket

UK/ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/ US/ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/ giọng máy của trình duyệt

kick the bucket nghĩa là bán muối, ngắm gà khỏa thân.

Nghĩa của kick the bucket

Động từ

  1. (thành ngữ, uyển ngữ, thông tục, hài hước) bán muối, ngắm gà khỏa thân, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.
  2. thành ngữ, thông tục, máy móc Hư hỏng/hỏng hóc đến mức không thể sửa chữa được.

Dạng từ của kick the bucket

Ngôi thứ ba số ítkicks the bucket
Hiện tại phân từ (-ing)kicking the bucket
Quá khứ phân từkicked the bucket
Quá khứkicked the bucket

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick the bucket

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kick the bucket nghĩa là gì?

kick the bucket (động từ) nghĩa là bán muối, ngắm gà khỏa thân.

kick the bucket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kick the bucket: giọng Anh (UK) /ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.