kick the bucket
UK/ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/
US/ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/
giọng máy của trình duyệt
kick the bucket nghĩa là bán muối, ngắm gà khỏa thân.
Nghĩa của kick the bucket
Động từ
- (thành ngữ, uyển ngữ, thông tục, hài hước) bán muối, ngắm gà khỏa thân, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.
- thành ngữ, thông tục, máy móc Hư hỏng/hỏng hóc đến mức không thể sửa chữa được.
Dạng từ của kick the bucket
| Ngôi thứ ba số ít | kicks the bucket |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kicking the bucket |
| Quá khứ phân từ | kicked the bucket |
| Quá khứ | kicked the bucket |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick the bucket
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kick the bucket nghĩa là gì?
kick the bucket (động từ) nghĩa là bán muối, ngắm gà khỏa thân.
kick the bucket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kick the bucket: giọng Anh (UK) /ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/.