TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kick-up

US/ˈkɪk.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

kick-up nghĩa là sự om sòm.

Nghĩa của kick-up

Danh từ

  1. Sự om sòm.
  2. Cuộc cãi lộn om sòm.

Dạng từ của kick-up

Ngôi thứ ba số ítkicks up
Hiện tại phân từ (-ing)kicking up
Quá khứ phân từkicked up
Quá khứkicked up

Câu hỏi thường gặp

kick-up nghĩa là gì?

kick-up (danh từ) nghĩa là sự om sòm.

kick-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kick-up: giọng Mỹ (US) /ˈkɪk.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.