kickback
UK/ˈkɪkbæk/
US/ˈkɪkbæk/
giọng máy của trình duyệt
kickback nghĩa là sự trả lại.
Nghĩa của kickback
Danh từ
- Sự phản ứng mãnh liệt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...).
Dạng từ của kickback
| Số nhiều | kickbacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kickback
Đồng nghĩa
Họ từ của kickback
Câu hỏi thường gặp
kickback nghĩa là gì?
kickback (danh từ) nghĩa là sự trả lại.
kickback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kickback: giọng Anh (UK) /ˈkɪkbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪkbæk/.