TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kickback

UK/ˈkɪkbæk/ US/ˈkɪkbæk/ giọng máy của trình duyệt

kickback nghĩa là sự trả lại.

Nghĩa của kickback

Danh từ

  1. Sự phản ứng mãnh liệt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...).

Dạng từ của kickback

Số nhiềukickbacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kickback

Đồng nghĩa

Họ từ của kickback

Câu hỏi thường gặp

kickback nghĩa là gì?

kickback (danh từ) nghĩa là sự trả lại.

kickback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kickback: giọng Anh (UK) /ˈkɪkbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪkbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.