TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kickshaw

UK/ˈkɪk.ʃɔː/ US/ˈkɪk.ʃɔː/ giọng máy của trình duyệt

kickshaw nghĩa là vật nhỏ mọn, vật tầm thường, món ăn bày vẽ.

Nghĩa của kickshaw

Danh từ

  1. Vật nhỏ mọn, vật tầm thường.
  2. Món ăn bày vẽ (thường ngụ ý khinh bỉ, chê bai).

Dạng từ của kickshaw

Số nhiềukickshaws

Câu hỏi thường gặp

kickshaw nghĩa là gì?

kickshaw (danh từ) nghĩa là vật nhỏ mọn, vật tầm thường, món ăn bày vẽ.

kickshaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kickshaw: giọng Anh (UK) /ˈkɪk.ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪk.ʃɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.