TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kicker

UK/ˈkɪkə/ US/ˈkɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

kicker nghĩa là người đá, con ngựa hầu đá.

Nghĩa của kicker

Danh từ

  1. Người đá.
  2. Con ngựa hầu đá.
  3. Tay đá bóng, cầu thủ bóng đá.
  4. Người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu.
  5. Kỹ thuật Thanh đẩy; đầu máy đẩy sau.
  6. Cái gì đó gây ngạc nhiên.
    • And here's the real kickerif you buy one, you get the second one free - và đây là cái gây ngạc nhiên thực sự - nếu bạn mua một, bạn sẽ được cho không thêm một cái nữa

Dạng từ của kicker

Số nhiềukickers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kicker

Đồng nghĩa

Họ từ của kicker

Câu hỏi thường gặp

kicker nghĩa là gì?

kicker (danh từ) nghĩa là người đá, con ngựa hầu đá.

kicker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kicker: giọng Anh (UK) /ˈkɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.