kickstand
US/ˈkɪkˌstænd/
giọng máy của trình duyệt
kickstand nghĩa là chân chống.
Nghĩa của kickstand
Danh từ
- Cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe (khi không dùng tới), chân chống.
Dạng từ của kickstand
| Số nhiều | kickstands |
Câu hỏi thường gặp
kickstand nghĩa là gì?
kickstand (danh từ) nghĩa là chân chống.
kickstand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kickstand: giọng Mỹ (US) /ˈkɪkˌstænd/.