TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kickstand

US/ˈkɪkˌstænd/ giọng máy của trình duyệt

kickstand nghĩa là chân chống.

Nghĩa của kickstand

Danh từ

  1. Cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe (khi không dùng tới), chân chống.

Dạng từ của kickstand

Số nhiềukickstands

Câu hỏi thường gặp

kickstand nghĩa là gì?

kickstand (danh từ) nghĩa là chân chống.

kickstand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kickstand: giọng Mỹ (US) /ˈkɪkˌstænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.