kid
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɪd/
US/ˈkɪd/
giọng máy của trình duyệt
kid nghĩa là con dê non, da dê non, đẻ, lừa phỉnh.
Nghĩa của kid
Danh từ
- Con dê non.
- Da dê non (làm găng tay, đóng giày...).
- Từ lóng Đứa trẻ con, thằng bé.
- Từ lóng Sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm.
- Chậu gỗ nhỏ.
- Cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ).
Động từ
- Đẻ (dê).
Ngoại động từ
- Từ lóng Lừa phỉnh, chơi khăm.
Dạng từ của kid
| Số nhiều | kids |
| Ngôi thứ ba số ít | kids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kidding |
| Quá khứ phân từ | kidded |
| Quá khứ | kidded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kid
Đồng nghĩa
Họ từ của kid
Câu ví dụ với kid
- My mother died when I was a kid. Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.
- Tom is a very introverted kid. Tom là một đứa trẻ rất hướng nội.
- I was asked, "You OK, kid?". I replied, "Fine." Người ta hỏi tôi, "Nhóc sao không đấy?". Tôi trả lời, "Ổn."
- I've been playing chess since I was a kid. Tôi đã chơi cờ vua từ nhỏ.
- I didn't like dogs when I was a kid. Lúc còn nhỏ tôi không thích chó.
- You're the tallest kid in your class, aren't you? Bạn là đứa trẻ cao nhất trong lớp của bạn, phải không?
- Mary has a kid. Mary có một đứa con.
- They have a kid. Họ có một đứa con.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kid nghĩa là gì?
kid (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là con dê non, da dê non, đẻ, lừa phỉnh.
kid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kid: giọng Anh (UK) /ˈkɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪd/.