TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kid-glove

US/ˈkɪd.ˈɡləv/ giọng máy của trình duyệt

kid-glove nghĩa là khảnh, cảnh vẻ, sợ lao động.

Nghĩa của kid-glove

Tính từ

  1. Khảnh, cảnh vẻ.
  2. Sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày.

Dạng từ của kid-glove

Số nhiềukid gloves
Ngôi thứ ba số ítkid-gloves
Hiện tại phân từ (-ing)kid-gloving
Quá khứ phân từkid-gloved
Quá khứkid-gloved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kid-glove

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kid-glove nghĩa là gì?

kid-glove (tính từ) nghĩa là khảnh, cảnh vẻ, sợ lao động.

kid-glove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kid-glove: giọng Mỹ (US) /ˈkɪd.ˈɡləv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.