kid-glove
US/ˈkɪd.ˈɡləv/
giọng máy của trình duyệt
kid-glove nghĩa là khảnh, cảnh vẻ, sợ lao động.
Nghĩa của kid-glove
Tính từ
- Khảnh, cảnh vẻ.
- Sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày.
Dạng từ của kid-glove
| Số nhiều | kid gloves |
| Ngôi thứ ba số ít | kid-gloves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kid-gloving |
| Quá khứ phân từ | kid-gloved |
| Quá khứ | kid-gloved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kid-glove
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kid-glove nghĩa là gì?
kid-glove (tính từ) nghĩa là khảnh, cảnh vẻ, sợ lao động.
kid-glove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kid-glove: giọng Mỹ (US) /ˈkɪd.ˈɡləv/.