wrist-slap
giọng máy của trình duyệt
wrist-slap nghĩa là giơ cao đánh khẽ.
Nghĩa của wrist-slap
Động từ
- thành ngữ Giơ cao đánh khẽ.
Dạng từ của wrist-slap
| Ngôi thứ ba số ít | wrist-slaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wrist-slapping |
| Quá khứ phân từ | wrist-slapped |
| Quá khứ | wrist-slapped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrist-slap
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wrist-slap nghĩa là gì?
wrist-slap (động từ) nghĩa là giơ cao đánh khẽ.