TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kie-kie

giọng máy của trình duyệt

kie-kie nghĩa là Cây ki-ki (một loại cây leo ở Tân-tây-lan, lá dùng làm giỏ).

Nghĩa của kie-kie

Danh từ

  1. Cây ki-ki (một loại cây leo ở Tân-tây-lan, lá dùng làm giỏ).

Câu hỏi thường gặp

kie-kie nghĩa là gì?

kie-kie (danh từ) nghĩa là Cây ki-ki (một loại cây leo ở Tân-tây-lan, lá dùng làm giỏ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.