TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kidskin

US/ˈkɪd.ˌskɪn/ giọng máy của trình duyệt

kidskin nghĩa là cũng kid, da dê non.

Nghĩa của kidskin

Danh từ

  1. Cũng kid.
  2. Da dê non; loại da mềm làm bằng da dê hoặc da cừu.

Dạng từ của kidskin

Số nhiềukidskins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kidskin

Đồng nghĩa

Họ từ của kidskin

Câu hỏi thường gặp

kidskin nghĩa là gì?

kidskin (danh từ) nghĩa là cũng kid, da dê non.

kidskin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kidskin: giọng Mỹ (US) /ˈkɪd.ˌskɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.