kier
giọng máy của trình duyệt
kier nghĩa là thùng chuội vải.
Nghĩa của kier
Danh từ
- Thùng chuội vải.
Dạng từ của kier
| Số nhiều | kiers |
Câu hỏi thường gặp
kier nghĩa là gì?
kier (danh từ) nghĩa là thùng chuội vải.
kier nghĩa là thùng chuội vải.
| Số nhiều | kiers |
kier (danh từ) nghĩa là thùng chuội vải.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.