kike
UK/kaɪk/
US/kaɪk/
giọng máy của trình duyệt
kike nghĩa là Tên Do Thái.
Nghĩa của kike
Danh từ
- Từ mỹ, khinh miệt Tên Do Thái.
Dạng từ của kike
| Số nhiều | kikes |
| Ngôi thứ ba số ít | kikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kiking |
| Quá khứ phân từ | kiked |
| Quá khứ | kiked |
| So sánh hơn | more kike |
| So sánh nhất | most kike |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kike
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kike nghĩa là gì?
kike (danh từ) nghĩa là Tên Do Thái.
kike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kike: giọng Anh (UK) /kaɪk/, giọng Mỹ (US) /kaɪk/.