TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kike

UK/kaɪk/ US/kaɪk/ giọng máy của trình duyệt

kike nghĩa là Tên Do Thái.

Nghĩa của kike

Danh từ

  1. Từ mỹ, khinh miệt Tên Do Thái.

Dạng từ của kike

Số nhiềukikes
Ngôi thứ ba số ítkikes
Hiện tại phân từ (-ing)kiking
Quá khứ phân từkiked
Quá khứkiked
So sánh hơnmore kike
So sánh nhấtmost kike

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kike

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kike nghĩa là gì?

kike (danh từ) nghĩa là Tên Do Thái.

kike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kike: giọng Anh (UK) /kaɪk/, giọng Mỹ (US) /kaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.