TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheeny

UK/ˈʃiːni/ US/ˈʃiːni/ giọng máy của trình duyệt

sheeny nghĩa là huy hoàng, lộng lẫy, người do thái.

Nghĩa của sheeny

Tính từ

  1. Thơ ca Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.

Danh từ

  1. Từ lóng Người Do thái.

Dạng từ của sheeny

Số nhiềusheenies
So sánh hơnsheenier
So sánh nhấtsheeniest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheeny

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sheeny nghĩa là gì?

sheeny (tính từ, danh từ) nghĩa là huy hoàng, lộng lẫy, người do thái.

sheeny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheeny: giọng Anh (UK) /ˈʃiːni/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiːni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.