sheeny
UK/ˈʃiːni/
US/ˈʃiːni/
giọng máy của trình duyệt
sheeny nghĩa là huy hoàng, lộng lẫy, người do thái.
Nghĩa của sheeny
Tính từ
- Thơ ca Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.
Danh từ
- Từ lóng Người Do thái.
Dạng từ của sheeny
| Số nhiều | sheenies |
| So sánh hơn | sheenier |
| So sánh nhất | sheeniest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheeny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sheeny nghĩa là gì?
sheeny (tính từ, danh từ) nghĩa là huy hoàng, lộng lẫy, người do thái.
sheeny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheeny: giọng Anh (UK) /ˈʃiːni/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiːni/.