TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kilter

UK/ˈkɪltə/ US/ˈkɪltɚ/ giọng máy của trình duyệt

kilter nghĩa là thứ tự, trật tự.

Nghĩa của kilter

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thứ tự, trật tự.
    • out of kilterkhông có thứ tự, không giống
    • His views are out of kilter with world opinionQuan điểm ông ấy không giống như quan điểm của đại đa số
    • Long flights throw my sleeping pattern out of kilter for daysNhững chuyến bay đường dài làm giấc ngủ tôi mấy ngày nay lộn xộn
    • in kiltercó thứ tự

Dạng từ của kilter

Số nhiềukilters

Câu hỏi thường gặp

kilter nghĩa là gì?

kilter (danh từ) nghĩa là thứ tự, trật tự.

kilter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kilter: giọng Anh (UK) /ˈkɪltə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪltɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.