kilter
UK/ˈkɪltə/
US/ˈkɪltɚ/
giọng máy của trình duyệt
kilter nghĩa là thứ tự, trật tự.
Nghĩa của kilter
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thứ tự, trật tự.
- out of kilterkhông có thứ tự, không giống
- His views are out of kilter with world opinionQuan điểm ông ấy không giống như quan điểm của đại đa số
- Long flights throw my sleeping pattern out of kilter for daysNhững chuyến bay đường dài làm giấc ngủ tôi mấy ngày nay lộn xộn
- in kiltercó thứ tự
Dạng từ của kilter
| Số nhiều | kilters |
Câu hỏi thường gặp
kilter nghĩa là gì?
kilter (danh từ) nghĩa là thứ tự, trật tự.
kilter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kilter: giọng Anh (UK) /ˈkɪltə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪltɚ/.