TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiltie

UK/ˈkɪl.tiː/ giọng máy của trình duyệt

kiltie nghĩa là Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).

Nghĩa của kiltie

Danh từ

  1. Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).

Dạng từ của kiltie

Số nhiềukilties

Câu hỏi thường gặp

kiltie nghĩa là gì?

kiltie (danh từ) nghĩa là Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).

kiltie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiltie: giọng Anh (UK) /ˈkɪl.tiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.