kiltie
UK/ˈkɪl.tiː/
giọng máy của trình duyệt
kiltie nghĩa là Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).
Nghĩa của kiltie
Danh từ
- Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).
Dạng từ của kiltie
| Số nhiều | kilties |
Câu hỏi thường gặp
kiltie nghĩa là gì?
kiltie (danh từ) nghĩa là Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).
kiltie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kiltie: giọng Anh (UK) /ˈkɪl.tiː/.