TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kilty

giọng máy của trình duyệt

kilty nghĩa là Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).

Nghĩa của kilty

Danh từ

  1. Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).

Dạng từ của kilty

Số nhiềukilties

Câu hỏi thường gặp

kilty nghĩa là gì?

kilty (danh từ) nghĩa là Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.