kimono
UK/kɪˈməʊnəʊ/
US/kəˈmoʊnoʊ/
giọng máy của trình duyệt
kimono nghĩa là áo kimônô, kimono.
Nghĩa của kimono
Danh từ
- Áo kimônô (Nhật).
Dạng từ của kimono
| Số nhiều | kimonos |
Câu ví dụ với kimono
- The girl wore a light blue kimono. Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kimono nghĩa là gì?
kimono (danh từ) nghĩa là áo kimônô, kimono.
kimono phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kimono: giọng Anh (UK) /kɪˈməʊnəʊ/, giọng Mỹ (US) /kəˈmoʊnoʊ/.