TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɪn/ US/kɪn/ giọng máy của trình duyệt

kin nghĩa là dòng dõi, dòng họ, bà con thân thiết, họ hàng.

Nghĩa của kin

Danh từ

  1. Dòng dõi, dòng họ, gia đình.
    • To come of good kin.Sinh ra ở một gia đình tốt
  2. Bà con thân thiết, họ hàng.
    • To be near of kin.Là bà con gần
  3. fandom Có sự kết nối về tinh thần với một nhân vật có thật hoặc hư cấu.

Tính từ

  1. uncommon Có họ là bà con thân thích.
    • We are kin.Chúng tôi có họ với nhau
    • To be kin to someone.Có họ với ai, là bà con thân thích với ai

Động từ

  1. transitive, fandom Đồng cảm với; kết nối về tinh thần với một nhân vật có thật hoặc hư cấu.

Dạng từ của kin

Số nhiềukins
Ngôi thứ ba số ítkins
Hiện tại phân từ (-ing)kinning
Quá khứ phân từkinned
Quá khứkinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kin

Đồng nghĩa

Họ từ của kin

Nguồn gốc từ kin

Từ, từ, từ, từ, từ, từ.

Câu hỏi thường gặp

kin nghĩa là gì?

kin (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là dòng dõi, dòng họ, bà con thân thiết, họ hàng.

kin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kin: giọng Anh (UK) /kɪn/, giọng Mỹ (US) /kɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.