TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kind-hearted

US/ˈkɑɪnd.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

kind-hearted nghĩa là tốt bụng, có lòng tốt.

Nghĩa của kind-hearted

Tính từ

  1. Tốt bụng, có lòng tốt.

Câu hỏi thường gặp

kind-hearted nghĩa là gì?

kind-hearted (tính từ) nghĩa là tốt bụng, có lòng tốt.

kind-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kind-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪnd.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.