kind of
giọng máy của trình duyệt
kind of nghĩa là phần nào, chừng mực nào.
Nghĩa của kind of
Phó từ
- (Thông tục) Phần nào, chừng mực nào.
- I kind of expected ittôi cũng mong chờ cái đó phần nào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kind of
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với kind of
- I can't live that kind of life. Tôi không thể sống tốt cho đời này
- The bowl contains many kinds of candy. Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
- I don't like any kind of sports. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào.
- I don't like these kinds of jokes. Tôi không thích đùa kiểu này.
- Some kinds of birds can't fly. Có một số loài chim không biết bay.
- I read all kinds of books. Tôi đọc đủ các loại sách.
- Tom is the kind of man I like. Tom là mẫu đàn ông tôi thích.
- I like this kind of apple. Tôi thích loại táo này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kind of nghĩa là gì?
kind of (phó từ) nghĩa là phần nào, chừng mực nào.