kind
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kaɪnd/
US/kaɪnd/
giọng máy của trình duyệt
kind nghĩa là loài giống, loại, hạng, tử tế.
Nghĩa của kind
Danh từ
- Loài giống.
- the rabbit kindgiống thỏ
- Loại, hạng, thứ.
- people of all kindsngười đủ mọi hạng
- something of the kindkhông phải cái loại như vậy, không có cái gì như vậy, không phải như vậy
- Cái cùng loại, cái đúng như vậy.
- to repay in kindtrả lại cái đúng như vậy
- to relay someone's insolence in kindlấy thái độ láo xược mà đáp lại thái độ láo xược của ai
- Cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là.
- to feel a kind of remorsecảm thấy một cái gì như là hối hận
- coffee of a kindcái tàm tạm gọi là cà phê
- Bản tính.
- top act after one's kindhành động theo bản tính
- Tính chất.
- to differ in degree but not in kindkhác nhau về mức độ chứ không phải về tính chất
- Hiện vật.
- to pay in kindtrả bằng hiện vật
Tính từ
- Tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng).
Dạng từ của kind
| Số nhiều | kinds |
| So sánh hơn | kinder |
| So sánh nhất | kindest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kind
Đồng nghĩa
Họ từ của kind
Cụm từ, thành ngữ với kind
- kind of — (Thông tục) Phần nào, chừng mực nào.
- to be so kind as to... — Xin hãy làm ơn.
Câu ví dụ với kind
- I can't live that kind of life. Tôi không thể sống tốt cho đời này
- Be kind enough to shut the door. Làm ơn hãy đóng cửa.
- I don't like any kind of sports. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào.
- What a kind boy he is! Loại con trai gì thế không biết !
- Tom is the kind of man I like. Tom là mẫu đàn ông tôi thích.
- I like this kind of apple. Tôi thích loại táo này.
- What kind of hair style would you like? Bạn thích kiểu tóc nào?
- What kind of fish is that? Đó là loại cá gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kind nghĩa là gì?
kind (danh từ, tính từ) nghĩa là loài giống, loại, hạng, tử tế.
kind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kind: giọng Anh (UK) /kaɪnd/, giọng Mỹ (US) /kaɪnd/.