kindergarten
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɪndəˌɡɑːt(ə)n/
US/ˈkɪndəɹˌɡɑːɹt(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
kindergarten nghĩa là lớp mẫu giáo, vườn trẻ, mẫu giáo, nhà trẻ.
Nghĩa của kindergarten
Danh từ
- Lớp mẫu giáo, vườn trẻ.
Dạng từ của kindergarten
| Số nhiều | kindergartens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kindergarten
Đồng nghĩa
Họ từ của kindergarten
Câu ví dụ với kindergarten
- I could draw fairly well by the time I began kindergarten. Tôi có thể vẽ khá tốt hồi lúc tôi bắt đầu học mẫu giáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kindergarten nghĩa là gì?
kindergarten (danh từ) nghĩa là lớp mẫu giáo, vườn trẻ, mẫu giáo, nhà trẻ.
kindergarten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kindergarten: giọng Anh (UK) /ˈkɪndəˌɡɑːt(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪndəɹˌɡɑːɹt(ə)n/.